đá dăm

đá dăm

Công trình này sử dụng hàng trăm mét khối đá dăm để làm móng đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật liệu xây dựng: Loại đá được nghiền, sàng thành những viên nhỏ, kích thước đồng đều, thường dùng làm cốt liệu trong tông, làm lớp nền hoặc lớp móng cho các công trình giao thông xây dựng.
    • Đá vụn: Các mảnh đá vỡ nhỏ, góc cạnh, được sản xuất từ đá tự nhiên thông qua quá trình nghiền học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công trình này sử dụng hàng trăm mét khối đá dăm để làm móng đường.
    • Trước khi đổ tông, cần phải rải một lớp đá dăm lên trên nền đất đã được đầm chặt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đá dăm tiêu chuẩn": Loại đá dăm kích thước hạt nằm trong một phạm vi quy định cụ thể, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật cho từng hạng mục thi công.

    • Móng đường cao tốc yêu cầu phải sử dụng đá dăm tiêu chuẩn loại 1x2.
  • "đá dăm rải nền": Công việc hoặc lớp vật liệu sử dụng đá dăm để tạo ra một bề mặt nền cứng, ổn định trước khi thi công các lớp trên.

    • Khâu đá dăm rải nền phải được thực hiện cẩn thận để đảm bảo độ phẳng độ chặt.
Biến thể từ gần giống
  • Đá giăm: Một cách gọi khác, cùng chỉ loại vật liệu này. Đây biến thể ngữ âm của "đá dăm".
  • Đá mi sàng: Loại đá nghiền kích thước nhỏ hơn đá dăm.
  • Đá 1x2, đá 2x4: Các tên gọi cụ thể dựa trên kích thước hạt đá dăm ( dụ: kích thước hạt từ 10mm đến 20mm thường gọi là đá 1x2).
Từ đồng nghĩa
  • Đá nghiền: Chỉ chung vật liệu đá được nghiền vỡ thành nhiều cỡ hạt, trong đó cỡ hạt đá dăm.
  • Cốt liệu thô: Thuật ngữ kỹ thuật chỉ vật liệu dạng hạt như đá dăm, sỏi dùng trong chế tạo tông.
Các cụm từ liên quan
  • San đá dăm: Công việc san bằng, rải đều lớp đá dăm.

    • Sau khi san đá dăm, cần tiến hành đầm lu ngay.
  • Đầm đá dăm: Quá trình sử dụng máy đầm để nén chặt lớp đá dăm, tăng độ ổn định khả năng chịu lực.

    • Việc đầm đá dăm phải đạt độ chặt K theo yêu cầu thiết kế.
Thành ngữ/Từ lóng liên quan
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật xây dựng.

Từ có nhắc đến "đá dăm"